| Dương Lịch | |
| Thứ 6 – Ngày 26 – Tháng 5 – Năm 2017 | |
| Âm Lịch | |
| Mồng 1/5 – Ngày : Quý Sửu – Tháng: Bính Ngọ – Năm: Đinh Dậu | |
| Ngày : Hoàng đạo [Bảo Quang (Kim Đường)] – Trực : Nguy – Lục Diệu : Tiểu các – Tiết khí : Tiểu mãn | |
| Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ất Mùi – Tân Mùi – Đinh Hợi – Đinh Tỵ | |
| Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Mậu Tý – Canh Tý | |
| Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h) | |
| Trực : Nguy | |
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) |
|
lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốm |
xuất hành đường thủy |
| Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Lâu | ||
| Việc nên làm ( Tốt ) | Việc kiêng kị ( Xấu ) | Ngoại lệ (các ngày) |
| Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột , cất lầu , làm dàn gác , cưới gã , trổ cửa dựng cửa , tháo nước hay các vụ thủy lợi , cắt áo | Đóng giường , lót giường , đi đường thủy | Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi, Tại Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt, Tại Sửu tốt vừa vừa. Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một : rất kỵ đi thuyền , cữ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế sự nghiệp |
| Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư” | |
| Sao tốt | Sao xấu |
| Địa Tài – Thánh Tâm – Cát Khánh – Âm Đức – Kim Đường | Nguyệt phá – Nguyệt hỏa – Độc hỏa – Nguyệt hư – Nhân cách – Trùng phục |
| Xuất Hành | |||||||||||||||||||||||||
| Hướng Xuất Hành | Hỉ Thần : Đông Nam – Tài Thần : Tây Bắc – Hạc Thần : Đông Bắc | ||||||||||||||||||||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh |
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua. | ||||||||||||||||||||||||
| Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong |
|
||||||||||||||||||||||||


